SANTAK C1KR
![]() Xem Ảnh lớn |
|
SANTAK RACK MOUNT TRUE - ONLINE C1KR
NGÕ VÀO
| Điện áp danh định | 220VAC | |
| Hoạt động ở dải điện áp | 115~300VAC | |
| Số pha | 01 pha với dây tiếp đất | |
| Tần số danh định | 50 Hz | |
| Hoạt động ở dải tần số | Mặc định | 46~54Hz±0.2Hz |
| Có thể điều chỉnh | 40~60Hz±0.2Hz | |
| Ngưỡng nhận biết điện áp mức thấp | 110VAC±5VAC khi tải≤60% | |
| 120VAC±5VAC khi tải từ 60% đến 70% | ||
| 140VAC±5VAC khi tải từ 70% đến 80% | ||
| 160VAC±5VAC khi tải từ ≥80% | ||
| Ngưỡng nhận biết điện áp mức cao | 300VAC±5VAC | |
| Ngưỡng phục hồi điện áp mức thấp | 170VAC±5VAC | |
| Ngưỡng phục hồi điện áp mức cao | 285VAC±5VAC | |
| Ngưỡng nhận biết tần số mức thấp | Mặc định | 46Hz |
| Có thể thiết lập | 40~49Hz | |
| Ngưỡng nhận biết tần số mức cao | Mặc định | 54Hz |
| Có thể thiết lập | 51~60Hz | |
| Ngưỡng phục hồi tần số mức thấp | Tần số nhận biết mức thấp + 0.5Hz | |
| Ngưỡng phục hồi tần số mức cao | Tần số nhận biết mức cao - 0.5Hz | |
| Hệ số công suất | 0.97 | |
| Hệ thống triệt nhiễu điện từ | Bộ lọc nhiễu điện toàn phần | |
| Dòng điện hiệu dụng danh định | 5.0A | |
| Cơ chế bảo vệ | Cầu chì 7A, ngắt điện tự động | |
| Kết nối lưới điện | Ổ cắm điện vào chuẩn IEC320-10A | |
| Tương thích máy phát điện | Có | |
NGÕ RA
| Công suất danh định | 1000VA / 700W | |
| Điện áp định danh | 220VAC | |
| Mức ổn định | ±2% | |
| Dạng sóng | Sine | |
| Độ méo dạng | Tải tuyến tính | ≤ 3% |
| Tải không tuyến tính | ≤ 6% | |
| Tần số | Chế độ lưu điện | 50Hz±0.2Hz |
| Chế độ điện lưới | Giống tần số ngõ vào | |
| Góc lệch pha | ≤ 3o | |
| Sự đáp ứng nhanh đối với tải | ≤ 9% (100% tải thuần trở tháo ra/ gắn vào) | |
| ≤ 6% (thuần tải thay đổi từ 20%-100% rồi trở về 20%) | ||
| Phục hồi trở lại | < 150 mili giây phục hồi được 90% điện áp danh định | |
| Tỉ lệ dòng đỉnh | 3:1 | |
| Dòng bù 1 chiều | ≤ 100mV | |
| Hiệu suất | Chế độ điện lưới | 85% |
| Chế độ lưu điện | 83% | |
| Khả năng chịu đựng quá tải | Chế độ điện lưới |
108%~150%±5% trong 30 giây
> 150%±5% trong 300mili giây rồi chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp. Tự động chuyển về chế độ làm việc bình thường sau khi hết tình trạng quá tải. |
| Chế độ lưu điện |
112%~150%±5% trong 30 giây
> 150%±5% trong 300mili giây rồi báo hiệu có hư hỏng. |
|
| Bảo vệ ngắn mạch | Ngắt điện sau 7 chu kỳ rồi báo hiệu có hư hỏng | |
| Kết nối lấy điện ngõ ra | 04 ổ cắm chuẩn IEC320-10A | |
CHẾ ĐỘ ĐIỆN LƯỚI TRỰC TIẾP
| Điện áp ngõ ra trước khi mở máy | Mặc định "KHÔNG", có thể hiệu chỉnh "CÓ" bằng phần mềm | |
| Hoạt động ở dải điện áp | Mặc định | 80~264VAC |
| Có thể thiết lập | 80~286VAC | |
| Ngưỡng nhận biết điện áp | Nhận biết mức thấp | Mặc định là 80VAC, có thể thiết lập từ 80~219VAC bằng phần mềm. |
| Nhận biết mức cao | Mặc định là 264VAC, có thể thiết lập từ 221~286VAC bằng phần mềm. | |
| Ngưỡng hồi phục điện áp | Hồi phục mức thấp | +10VAC |
| Hồi phục mức cao | -10VAC | |
| Tần số | Chế độ lưu điện | 50Hz±0.2Hz |
| Chế độ điện lưới | Giống tần số ngõ vào | |
| Cơ chế bảo vệ | Ngắt điện tự động | |
ACQUI VÀ BỘ NẠP
| Loại | Acqui kín không cần bảo dưỡng. | |
| Dung lượng | 12V / 7.2AH | |
| Số lượng | 03 acqui | |
| Điện áp danh định acqui | 36VDC | |
| Thời gian lưu điện | Đầy tải không tuyến tính | Tối đa 05 phút |
| 50% tải không tuyến tính | Tối đa 14 phút | |
| Ngưỡng điện áp tự động tắt máy | 30VDC±1VDC | |
| Mức cảnh báo acqui yếu | 33VDC±1VDC | |
| Bảo vệ acqui không xả hết điện | Tắt máy trong 30 phút sau khi đã chạy chế độ acqui khoảng 14giờ | |
| Cơ chế bảo vệ | Cầu chì tác động nhanh | |
| Điện áp nạp acqui | 41.1VDC±0.6VDC | |
| Dòng nạp ban đầu | 1.0 A | |
| Thời gian nạp acqui | Nạp 05 giờ được 90% dung lượng bình | |
| Bảo vệ quá điện áp |
43.2VDC±0.3VDC |
|
BẢO HÀNH 36 THÁNG CHÍNH HÃNG
Viết ý kiến
Tên bạn:
Ý kiến của bạn: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Đánh giá: Kém Tốt
Nhập mã số xác nhận bên dưới:

Ý kiến của bạn: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Đánh giá: Kém Tốt
Nhập mã số xác nhận bên dưới:
Không có hình ảnh khác cho sản phẩm này.
Yahoo! Live Chat






300-120x120.jpg)






